Tiếng Trung Cam Ranh

Tiếng Trung Cam Ranh 想学汉语的学生可以联系我

04/08/2024

Đầu tháng 9 mình có lớp cho người bắt đầu học . Chỉ nhận 6 bạn cho dễ kèm. Inbox mình sớm nha ☺️☺️

Hồi xưa mình học ở ngoại ô thành phố nên muốn đi thi hoặc đi chơi thì phải đi 1 chặng tàu lửa sau lại thêm mấy chặng tàu...
24/07/2024

Hồi xưa mình học ở ngoại ô thành phố nên muốn đi thi hoặc đi chơi thì phải đi 1 chặng tàu lửa sau lại thêm mấy chặng tàu điện ngầm, và đây là cái sơ đồ tuyến đường tàu chạy , lần đầu đi còn bỡ ngỡ xuống sai trạm, đi nhiều lần thì ghiền đi luôn 🤣

20/07/2024

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI RAU
======================
1. 空心菜 /kōngxīncài/: rau muống
2. 落葵 /luòkuí/: rau mồng tơi
3. 树仔菜 /shùzǎicài/: rau ngót
4. 罗望子 /luówàngzi/: quả me
5. 木鳖果 /mùbiēguǒ/: quả gấc
6. 高良姜 /gāoliángjiāng/: củ giềng
7. 香茅 /xiāngmáo/: củ sả
8. 黄姜 /huángjiāng/: củ nghệ
9. 芫茜 /yuánqiàn/: lá mùi tàu,ngò g*i
10. 花生 /huāshēng/: đậu phộng,lạc
11. 绿豆 /lǜdòu/: đậu xanh
12. 豌豆 /wāndòu/: đậu Hà Lan
13. 豆豉 /dòuchǐ/: hạt tàu xì
14. 栗子 /lìzi/: hạt dẻ
15. 山竹果 /shānzhúguǒ/: quả mãng cầu
16. 豇豆 /jiāngdòu/: đậu đũa
17. 黄豆 /huángdòu/: đậu tương,đậu nành
18. 红豆/hóngdòu/: đậu đỏ
19. 黑豆/hēidòu/: đậu đen
20. 角瓜/ jiǎoguā/: bí ngồi,mướp tay
21. 南瓜/ nánguā/: bí đỏ
22. 胡萝卜/húluóbo/: cà rốt
23. 葫芦/húlu/: quả hồ lô,quả bầu
24. 芦荟/lúhuì/: lô hội,nha đam
25. 萝卜/luóbo/: củ cải
26. 冬瓜/dōngguā/: bí đao
27. 丝瓜/sīguā/: quả mướp
28. 黄瓜/huángguā/: dưa chuột
29. 苦瓜/kǔguā/: mướp đắng
30. 佛手瓜/ fóshǒuguā/: quả su su
31. 芦笋 /lúsǔn/: măng tây
32.节瓜/jiéguā/: quả bầu
33. 番茄 /fānqié/: cà chua
34. 辣椒 /làjiāo/: ớt
35. 芦荟/lúhuì/: lô hội,nha đam
36. 甜椒/ tiánjiāo/: ớt ngọt
37. 姜 /jiāng/: gừng
38. 茄子/qiézi/: cà tím
39. 红薯/hóngshǔ/: khoai lang
40. 土豆/tǔdòu/: khoai tay
41. 西兰花 /xīlánhuā/: hoa súp lơ xanh, bông cải xanh
42.节瓜/ jiéguā/: quả bầu
43. 番茄 /fānqié/: cà chua
44. 辣椒 /làjiāo/: ớt
45. 胡椒 /hújiāo/: hạt tiêu
46. 菜心 /càixīn/: rau cải chíp
47. 大白菜 /dàbáicài/: bắp cải
48. 甘蓝 /gānlán/: bắp cải tím
49. 芋头/yùtou/: khoai môn
50. 莲藕 /liánǒu/: củ sen

Một trang web vô cùngmà dân học tiếng Trung không thể bỏ qua~ Đó là CCHATTYỞ web này ngoài kho tàng sách học tiếng Trung...
16/07/2024

Một trang web vô cùngmà dân học tiếng Trung không thể bỏ qua~
Đó là CCHATTY

Ở web này ngoài kho tàng sách học tiếng Trung ra thì ad thích nhất là công cụ phân tích HSK bên dưới.
Bạn chỉ cần vào phần 汉语工具, sau đó chọn HSK 分析, rồi nhập văn bản mà bạn muốn phân tích vào ô bên dưới.
Đợi trong ít phút là bạn sẽ có một danh sách từ vựng chia theo các cấp độ và list ngữ pháp xuất hiện trong đoạn văn đó.

Hay ho chưa nào? Hãy trải nghiệm và quay lại đây review cho ad và mọi người biết về độ chính xác của công cụ HSK 分析 này nhé!

13/07/2024

50 Câu nói cửa miệng của người Trung Quốc😇😇
============
1. 我的天哪! /Wǒ de tiān na/: Trời ơi!
2. 天啊! /Tiān a/: Trời ơi!
3. 我的老天! /Wǒ de lǎo tiān/: Ôi trời ơi!
4. 没素质! /Méi sùzhì/: Vô ý thức/ Vô văn hoá!
5. 哇塞! /Wā sài/: WOW!
6. 糟糕了! /Zāogāo le/: Hỏng rồi!
7. 牛逼! /Níu bī/: Đỉnh! / Xịn!
8. 讨厌! /tǎo yàn/: Đáng ghét!
9. 别打扰我! /Bié dǎ rǎo wǒ/: Đừng làm phiền tui!
10. 拜托! /Bài tuō!/: Làm ơn đấy!
11. 不会吧! /Bú huì ba/ : Không phải vậy chứ!
12. 对的! /Duì de/: Chính xác! / Đúng vậy!
13. 太棒了! /Tài bàng le/: Giỏi quá/ Cừ quá!
14. 你厉害啊! /Nǐ lì hai a/: Lợi hại phết!/ Siêu ghê!
15. 你好烦哦! /Nǐ hǎo fán ò!/ : Bạn phiền ghê á!
16. 我不想听 /wǒ bù xiǎng tīng/: Tôi không muốn nghe!
17. sb (=傻逼) /Shǎ bī/: Ngốc nghếch!
18. 有没有搞错?/Yǒu méiyǒu gǎo cuò/: Có nhầm lẫn gì không đó?
19. 算了吧! /Suàn le ba/ : Thôi bỏ đi!/ Thôi quên đi!
20. 好恶心! /Hào ě xīn/: Ghê quá đi!
21. 胡说八道! /Húshuō bādào/: Nói xằng nó cuội!
22. 开什么国际玩笑! /Kāi shén me guó jì wán xiào/: Đùa cái gì vậy trời!
23. 快给我滚出去!/Kuài gěi wǒ gǔn chūqù/: Mau đi khỏi đây đi!
24. 大胆的去做吧! /Dàdǎn de qù zuò ba!/: Mạnh dạn làm đi!
25. 活该! /huó gāi/: Đáng đời!/ Cho chừa!
26. 变态 /biàntài/ : Biến thái
27. 无话可说 (=无语) /Wú huà kě shuō/ : Cạn lời!
28. 你疯了! /nǐ fēngle/: Bạn điên rồi!
29. 没问题! /Méi wèn tí/: Không thành vấn đề
30. 不可能吧! /Bùkěnéng ba!/: Không thể nào!
31. 太不可思议了! /Tài bù kě sī yì le/: Không thể tin được!
32. 真的假的? /Zhēn de jiǎ de/: Thật không đấy?
33. 满意了吗? /Mǎnyìle ma?/: Dzừa lòng chưa?
34. 差不多了! /Chàbùduō le/: Sắp xong rồi/ Gần xong rồi!
35. 小气鬼! /Xiǎoqì guǐ!/: Đồ keo kiệt!
36. 是你自找的啊 /shì nǐ zìjǐ zhǎo de a/: Là do bạn tự chuốc lấy đó nha!
37. 那是当然! /Nà shì dāngrán/: Đó là điều đương nhiên!
38. 那必须了 /Nà bìxū le/: Chắc chắn rồi!
39. 太好了! /Tài hǎo le/: May quá!/ Tốt quá!/ Tuyệt quá!
40. 太神奇了! /Tài shénqí le/: Kỳ diệu quá! /Thần kì quá!
41. 真的? /Zhēn de?/: Thật không?
42. 一言为定! /Yī yán wéi dìng/: Nói lời giữ lời!
43. 逗你玩呢!/​​​​ Dòu nǐ wán ne/: Đùa tí ấy mà!
44. 随你的便 /Suí nǐ de biàn/ : Tuỳ bạn đấy!
45. 可怕! /Hǎo kěpà/: Đáng sợ quá!
46. 让我来吧! /Ràng wǒ lái ba/: Để tôi!
47. 一点儿也没错! /Yīdiǎnr yě méi cuò/: Rất chính xác!/ Không sai tí nào!
48. 你太过分了/Nǐ tài guò fèn le/: Bạn quá đáng lắm rồi đó!
49. 气死我了/Qì sǐ wǒ le/: Tức chết đi được!
50. 关你什么事!/Guǎn nǐ shénme shì /: Liên quan gì đến bạn

App nghe và đọc sách tiếng Trung này hay nè 👍
11/07/2024

App nghe và đọc sách tiếng Trung này hay nè 👍

30/06/2024
12/05/2024

Address

Cam Thuận
Cam Ranh
65000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Cam Ranh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share